ức chế

Học thuật
Thân thiện
ức chế

Một người đàn ông đang cố gắng ức chế cơn giận của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đè nén, kìm hãm, ngăn chặn: Chỉ hành động dùng sức mạnh hoặc ý chí để kiềm chế, không cho một cảm xúc, hành động, quá trình nào đó tự do bộc lộ hoặc phát triển.
    • (Trong sinh lý học, tâm lý học) Làm giảm hoặc ngừng một hoạt động chức năng: Chỉ quá trình làm suy yếu hoặc ngăn chặn một phản xạ, một hoạt động thần kinh hoặc một ham muốn.
  2. Danh từ:

    • Sự đè nén, sự kìm hãm: Trạng thái hoặc kết quả của việc bị kiềm chế.
    • (Sinh lý học) Quá trình thần kinh đối lập với hưng phấn: Một chế của hệ thần kinh giúp điều hòa, làm yếu đi hoặc dập tắt các phản ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy cố gắng ức chế cơn tức giận của mình. (Anh ấy cố gắng kìm nén cơn tức giận của mình.)
    • Thuốc này tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn. (Thuốc này tác dụng ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn.)
    • Một số dây thần kinh chức năng ức chế các phản xạ không cần thiết. (Một số dây thần kinh chức năng làm yếu đi các phản xạ không cần thiết.)
  • Danh từ:

    • Sự ức chế kéo dài có thể dẫn đến stress. (Tình trạng bị kìm nén lâu ngày có thể dẫn đến căng thẳng.)
    • Hoạt động thần kinh sự thống nhất giữa hưng phấn ức chế. (Hoạt động thần kinh sự thống nhất giữa trạng thái kích thích trạng thái kiềm chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ức chế cảm xúc: Chỉ việc kìm nén, không cho phép cảm xúc (buồn, giận, vui) được biểu lộ một cách tự nhiên.
    • Việc ức chế cảm xúc thái quá không tốt cho sức khỏe tinh thần.
  • Ức chế thần kinh: (Thuật ngữ chuyên ngành) Chỉ quá trình hoặc trạng thái các tế bào thần kinh giảm hoặc ngừng hoạt động, đối lập với hưng phấn thần kinh.
    • Rượu tác dụng gây ức chế thần kinh trung ương.
  • chế ức chế ngược: (Sinh học) Một chế điều hòa trong đó sản phẩm của một quá trình ức chế chính quá trình tạo ra .
    • Sự bài tiết hormone thường được điều chỉnh bởi chế ức chế ngược.
Biến thể từ liên quan
  • Sự ức chế (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc ức chế.
  • Chất ức chế (danh từ): Chất tác dụng ngăn cản, làm chậm hoặc dừng một quá trình hóa học hoặc sinh học.
    • Thuốc này một chất ức chế men chuyển.
  • Tính ức chế (danh từ): Đặc tính khả năng gây ức chế.
  • Ức chế tâm lý: (Thuật ngữ tâm lý học) chếthức ngăn chặn những suy nghĩ hoặc cảm xúc không mong muốn xuất hiện trong ý thức.
Từ đồng nghĩa
  • Kìm nén, kiềm chế, đè nén, chế ngự, kìm hãm, ngăn chặn, dập tắt (động từ).
  • Sự kìm nén, sự kiềm chế, sự đè nén (danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Kích thích, kích động, khuyến khích, giải phóng, thúc đẩy, hưng phấn (động từ).
  • Sự kích thích, sự hưng phấn (danh từ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bị ức chế tâm lý: Rơi vào trạng thái khó chịu, bức bối, căng thẳng do bị dồn nén cảm xúc hoặc bị áp lực từ bên ngoài.
    • Làm việc trong môi trường độc hại khiến anh ta bị ức chế tâm lý trầm trọng.
  • Ức chế lẫn nhau: (Sinh học) Hiện tượng các cá thể, quần thể hoặc chất này kiềm hãm sự phát triển của cá thể, quần thể hoặc chất khác.
    • Trong quần , các loài có thể cạnh tranh ức chế lẫn nhau.
ức chế

Một người đàn ông đang cố gắng ức chế cơn giận của mình.

  1. đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).
  2. dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.